Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng SUNWON Mới Nhất 2026: Tra Cứu Nhanh Dành Cho Công Trình

Bạn đang tìm kiếm bảng giá dây điện dân dụng SUNWON mới nhất để lập dự toán cho các công trình hay nhà ở? Thương hiệu dây cáp điện SUNWON (được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hàn Quốc) với 20 năm khẳng định vị thế nhờ chất lượng lõi đồng nguyên chất đạt tiêu chuẩn khắt khe.

Bài viết này sẽ tổng hợp bảng giá mới nhất cho tất cả các dòng dây điện dân dụng bao gồm 1 pha, 2 pha hay 3 pha của SUNWON (CV, CVV Oval, CVV tròn), để giúp bạn có thể tra cứu chính xác và nhanh chóng.

1. Dây điện dân dụng SUNWON có tốt không? Tiêu chuẩn kỹ thuật

Dây điện dân dụng SUNWON đã được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điện gia đình, mạng lưới điện tòa nhà, trường học và nhà máy suốt 20 năm nhờ những cấu trúc kỹ thuật vượt trội như:

  • Tiêu chuẩn áp dụng: Sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227-3) và TCVN 6610-5:2014 (IEC 60227-5).
  • Ruột dẫn điện: Sử dụng sợi đồng tinh chất 99.99%, có kết cấu dạng sợi cứng bện đồng tâm hoặc sợi mềm cấp 5 giúp truyền tải điện ổn định, giảm thiểu hao hụt điện năng.
  • Lớp cách điện: Lớp cách điện PVC hoặc XLPE có thể chịu được nhiệt tối đa từ 70°C đến 90°C. Nhiệt độ hoạt động tối đa trong điều kiện ngắn mạch là 160 độ C trong thời gian ~3s. Vỏ bọc PVC cao cấp, bền bỉ, an toàn chịu lực và bảo vệ mạch chống va đập cơ học.
  • Điện áp danh định: Chịu tải tốt ở mức điện áp 300/500V (đối với dây mềm) và 450/750V (đối với dây sợi cứng/cáp mềm).

Các loại dây điện dân dụng của Sunwon

  • Dây điện 1 lõi sợi đặc, cứng CV – 450/750V: Kết cấu 1 lõi gồm 1 sợi đồng đặc duy nhất, lõi được bọc cách điện PVC;
  • Dây điện 1 lõi sợi mềm CV – 300/500V: Kết cấu 1 lõi gồm nhiều sợi đồng kích thước nhỏ, lõi được bọc cách điện PVC;
  • Dây điện 2 lõi mềm dạng dẹt hoặc dạng tròn CVV – 300/500V: Kết cấu gồm 2 lõi dẫn điện tương ứng với lõi pha và trung tính, tiết diện 2 lõi bằng nhau. Mỗi lõi gồm nhiều sợi đồng nhỏ và được cách điện bằng nhựa PVC, vỏ bọc ngoài PVC;
  • Dây điện 3 lõi mềm CVV – 300/500V: Kết cấu tương tự dây 2 lõi, 3 lõi tương ứng với 3 pha (không trung tính) nếu dùng điện 3 pha hoặc 3 lõi tương ứng pha – trung tính – nối đất nếu dùng điện 1 pha;
  • Dây điện 3 pha 4 lõi mềm CVV – 300/500V: Kết cấu tương tự dây điện 3 lõi mềm, trong đó 4 lõi tương ứng với 3 pha điện của điện 3 pha và lõi còn lại dùng cho dây trung tính của điện 3 pha.
  • Cáp đồng 1 lõi sợi cứng CV hoặc CX – 450/750V: Kết cấu gồm 1 lõi dẫn điện, lõi gồm có nhiều sợi đồng cứng xoắn bện đồng tâm và ép chặt với nhau (compacted concentric stranded). Loại cáp này được cách điện bằng nhựa PVC hoặc XLPE.
  • Cáp nhôm 1 lõi sợi cứng AV hoặc AX – 450/750V: Kết cấu tương tự cáp đồng sợi cứng, lõi bằng nhôm nguyên chất 99.9%, các sợi cũng được xoắn bện và ép chặt.

Chú ý: Xem đầy đủ hơn trên máy tính.

2. Bảng giá dây điện dân dụng SUNWON mới nhất (Tham khảo)

Để giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu, dưới đây sẽ là tổng hợp bảng giá chi tiết các dòng dây điện dân dụng phổ biến từ SUNWON:

2.1. Giá dây điện dân dụng dây đơn cứng 1 sợi và đơn mềm SUNWON (450/750V – CU/PVC)

Dòng sản phẩm ký hiệu là CV, phù hợp đi ống âm tường cho hệ thống điện cố định.

DÂY ĐƠN CỨNG 1 SỢI 450/750 V – CU/PVC – 1c x ? 
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
1 CVH 1 x 0.5 1 0.80 m 2,640
2 CVH 1 x 0.75 1 0.98 m 3,840
3 CVH 1 x 1.0 1 1.13 m 5,050
4 CVH 1 x 1.5 1 1.38 m 7,310
5 CVH 1 x 2.5 1 1.75 m 11,670
6 CVH 1 x 4.0 1 2.25 m 19,100
7 CVH 1 x 6.0 1 2.77 m 28,700
DÂY ĐƠN MỀM 300/500 V – CU/PVC – 1c x ?
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
8 CVS 1 x 0.5 20 0.18 m 2,660
9 CVS 1 x 0.75 30 0.18 m 3,860
10 CVS 1 x 1.0 30 0.20 m 4,810
DÂY ĐƠN MỀM 450/750 V – CU/PVC – 1c x ?
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
11 CVS 1 x 1.5 30 0.24 m 6,860
12 CVS 1 x 2.5 50 0.24 m 11,250
13 CVS 1 x 4.0 52 0.30 m 18,000
14 CVS 1 x 6.0 80 0.30 m 27,600
15 CVS 1 x 10 140 0.30 m 48,700
16 CVS 1 x 16 210 0.30 m 73,100
17 CVS 1 x 25 329 0.30 m   114,400
18 CVS 1 x 35 462 0.30 m 160,200
19 CVS 1 x 50 672 0.30 m 232,800
20 CVS 1 x 70 342 0.50 m 328,400
21 CVS 1 x 95 456 0.50 m 437,700
22 CVS 1 x 120 570 0.50 m 546,600
23 CVS 1 x 150 703 0.50 m 674,200
24 CVS 1 x 185 851 0.50 m 816,200
25 CVS 1 x 240 1,184 0.50 m 1,134,500

2.2. Giá dây điện dân dụng dây ovan 2 ruột mềm SUNWON (300/500V – CU/PVC/PVC)

Ký hiệu CVV Oval, chuyên dùng cho các thiết bị điện di động, đi nổi hoặc luồn ống linh hoạt trong gia đình, các công trình.

DÂY OVAN 2 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ? 
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
20 CVvS 2 x 0.5 20 0.18 m 6,100
21 CVvS 2 x 0.75 30 0.18 m 8,340
22 CVvS 2 x 1.0 30 0.20 m 10,390
23 CVvS 2 x 1.5 30 0.24 m 14,500
24 CVvS 2 x 2.5 50 0.24 m 23,700
25 CVvS 2 x 4.0 52 0.30 m 37,900
26 CVvS 2 x 6.0 80 0.30 m 57,500

2.3. Giá dây điện dân dụng dây tròn 2, 3, 4 ruột mềm SUNWON (300/500V)

Dòng dây tròn từ 2 đến 4 ruột mềm bọc vỏ PVC đen, chịu lực và bảo vệ mạch điện tối ưu chống va đập cơ học.

DÂY TRÒN 2 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 2c x ?
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
27 CVvS 2 x 0.5 20 0.18 m 6,620
28 CVvS 2 x 0.75 30 0.18 m 8,980
29 CVvS 2 x 1.0 30 0.20 m 11,100
30 CVvS 2 x 1.5 30 0.24 m 15,450
31 CVvS 2 x 2.5 50 0.24 m 25,100
32 CVvS 2 x 4.0 52 0.30 m 39,790
33 CVvS 2 x 6.0 80 0.30 m 60,000
34 CVvS 2 x 10 140 0.30 m 104,800
DÂY TRÒN 3 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ? 
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
35 CVvS 3 x 0.5 20 0.18 m 9,150
36 CVvS 3 x 0.75 30 0.18 m 12,770
37 CVvS 3 x 1.0 30 0.20 m 16,000
38 CVvS 3 x 1.5 30 0.24 m 22,350
39 CVvS 3 x 2.5 50 0.24 m 36,780
40 CVvS 3 x 4.0 52 0.30 m 57,750
41 CVvS 3 x 6.0 80 0.30 m 88,000
42 CVvS 3 x 10 140 0.30 m 152,800
DÂY TRÒN 4 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 3c x ? + 1c x ? 
STT Tên sản phẩm Quy cách ĐVT Đơn giá( Đồng )
Số sợi(S) / đường kính sợi(mm)
43 CVvS 3 x 1.0 + 1 x 0.75 3x30S/0.2mm+1x30S/0.18mm m 19,950
44 CVvS 3 x 1.5 + 1 x 1.0 3x30S/0.24mm+1x30S/0.2mm m 27,620
45 CVvS 3 x 2.5 + 1 x 1.5 3x50S/0.24mm+1x30S/0.24mm m 43,880
46 CVvS 3 x 4.0 + 1 x 2.5 3x52S/0.30mm+1x50S/0.24mm m 69,600
47 CVvS 3 x 6.0 + 1 x 4.0 3x80S/0.30mm+1x52S/0.30mm m 106,230
48 CVvS 3 x 10 + 1 x 6.0 3x140S/0.30mm+1x80S/0.30mm m 181,900
DÂY TRÒN 4 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 4c x ? 
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
49 CVvS 4 x 0.5 20 0.18 m 11,970
50 CVvS 4 x 0.75 30 0.18 m 16,650
51 CVvS 4 x 1.0 30 0.20 m 20,900
52 CVvS 4 x 1.5 30 0.24 m 29,460
53 CVvS 4 x 2.5 50 0.24 m 48,250
54 CVvS 4 x 4.0 52 0.30 m 76,200
55 CVvS 4 x 6.0 80 0.30 m 116,100
56 CVvS 4 x 10 140 0.30 m 201,770
DÂY TRÒN 4 RUỘT MỀM 300/500 V – CU/PVC/PVC – 5c x ? 
STT Tên sản phẩm Số sợi Đường kính (mm) ĐVT Đơn giá( Đồng )
57 CVvS 5 x 0.5 20 0.18 m 15,340
58 CVvS 5 x 0.75 30 0.18 m 21,470
59 CVvS 5 x 1.0 30 0.20 m 26,730
60 CVvS 5 x 1.5 30 0.24 m 37,880
61 CVvS 5 x 2.5 50 0.24 m 61,680
62 CVvS 5 x 4.0 52 0.30 m 97,350
63 CVvS 5 x 6.0 80 0.30 m 147,800
64 CVvS 5 x 10 140 0.30 m 250,800

3. Câu hỏi thường gặp về dây điện dân dụng SUNWON (FAQ)

Dây điện dân dụng SUNWON được sản xuất ở đâu?

Dây cáp điện SUNWON là thương hiệu được nghiên cứu và phát triển bởi Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hàn Quốc. Sản phẩm được sản xuất trực tiếp tại các nhà máy hiện đại đặt tại tỉnh Hưng Yên (KCN Yên Mỹ II) và tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam và quốc tế.

Làm thế nào để phân biệt dây điện dân dụng SUNWON chính hãng?

Trên thân dây điện SUNWON chính hãng luôn được in phun rõ ràng các thông số kỹ thuật bao gồm: Tên thương hiệu SUNWON, mã sản phẩm, tiêu chuẩn áp dụng (Ví dụ: TCVN 6610), điện áp định mức (300/500V hoặc 450/750V) và số mét dây rõ ràng, không bị nhòe hay mờ.

Mua dây điện dân dụng SUNWON chiết khấu tốt nhất ở đâu?

Để nhận được bảng giá dây điện dân dụng SUNWON có mức chiết khấu tối ưu nhất dành cho công trình, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số điện thoại: 0888853368 hoặc văn phòng giao dịch của Công ty Cổ phần Thiết bị điện Hàn Quốc tại Hà Nội

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *