Bảng Giá Cáp Điện Vặn Xoắn Cadi- Gold Mới Nhất 2026: Tra Cứu Nhanh Dành Cho Công Trình

Bạn đang tìm kiếm bảng giá cáp điện vặn xoắn Cadi- Gold mới nhất để tối ưu chi phí cho công trình, dự án lưới điện hạ thế trên không? Là dòng sản phẩm chủ lực của Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hàn Quốc (Cadi- Gold), cáp nhôm vặn xoắn hạ thế (LV-ABC) luôn được các nhà thầu tin dùng nhờ độ bền vượt trội và tính kinh tế cao.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, cấu tạo và bảng báo giá cáp nhôm vặn xoắn Cadi- Gold mới nhất năm 2026 từ nhà máy của Cadi- Gold.

1. Tổng quan về cáp điện vặn xoắn Cadi- Gold

Cáp vặn xoắn hạ thế Cadi- Gold (ký hiệu: ABC – 0.6/1kV – Cadi- Gold) được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6447 và tiêu chuẩn quốc tế IEC 60502-1. Dòng cáp này chuyên dụng cho hệ thống phân phối điện treo trên không, truyền tải điện năng hạ áp ổn định và an toàn.

Đây là loại dây cáp được thiết kế để truyền tải và phân phối năng lượng điện trên không với điện áp lên đến 1kV và tần số điện 50 – 60Hz. Loại cáp này có dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, lớp cách điện bằng XLPE màu đen, và các dây được xoắn lại với nhau. Nó thường có từ 2 lõi trở lên và thường tối đa 5 lõi trong đó có 1 lõi nhỏ hơn.

Loại cáp này được sử dụng rộng rãi trong các tòa nhà cao tầng, khu phát triển du lịch, khu nhà xưởng công nghiệp hoặc những nơi khác có chi phí mạng lưới điện ngầm đắt đỏ.

Thông số kỹ thuật cốt lõi:

  • Điện áp định mức: 0.6/1 kV.
  • Ruột dẫn: Nhôm thương phẩm độ tinh khiết cao, cấu tạo gồm nhiều sợi xoắn bện ép chặt (7 compact).
  • Lớp cách điện: Nhựa XLPE (Polyethylene liên kết ngang) màu đen, có khả năng chống tia cực tím (UV), chịu thời tiết khắc nghiệt cực tốt.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn tối đa: 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch: 250°C (thời gian không quá 5 giây).

So với các hệ thống phân phối điện trên không bằng cáp điện trần thì đây là một hệ thống mới hơn với nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống đoản mạch, bền lâu, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, vận hành và bảo trì: Độ an toàn và tin cậy của nguồn điện tăng lên do không tiếp xúc trực tiếp với các phần tử mang dòng điện (ngắn mạch không xảy ra một phần hoặc toàn phần khi các dây tiếp xúc với nhau, dây không bị đứt do ảnh hưởng của khí quyển (băng, tải trọng gió, cây đổ), khả năng bảo trì và sửa chữa đường dây mang điện. Nó cũng được sử dụng rộng rãi ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.

2. Bảng giá cáp nhôm vặn xoắn Cadi- Gold mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá niêm yết cho các dòng cáp vặn xoắn Cadi- Gold 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi thông dụng.

CÁP NHÔM VẶN XOẮN 0.6/1KV AL/XLPE 2 RUỘT DẪN 
STT Tên sản phẩm  Quy cách ĐVT Đơn giá ( Đồng )
Số sợi Đường kính sợi
1 ABC 2c x 10mm2 7 compact m 12,200
2 ABC 2c x 11mm2 7 compact m  13,000
3 ABC 2c x 16mm2 7 compact m 17,800
4 ABC 2c x 25mm2 7 compact m 25,300
5 ABC 2c x 35mm2 7 compact m 33,000
6 ABC 2c x 50mm2 7 compact m 45,200
7 ABC 2c x 70mm2 19 compact m 63,000
8 ABC 2c x 95mm2 19 compact m 86,000
9 ABC 2c x 120mm2 19 compact m 106,600
10 ABC 2c x 150mm2 19 compact m 130,800
11 ABC 2c x 185mm2 37 compact m 165,400
12 ABC 2c x 240mm2 37 compact m 205,600
CÁP NHÔM VẶN XOẮN 0.6/1KV AL/XLPE 3 RUỘT DẪN 
13 ABC 3c x 10mm2 7 compact m 18,300
14 ABC 3c x 11mm2 7 compact m 19,500
15 ABC 3c x 16mm2 7 compact m 26,100
16 ABC 3c x 25mm2 7 compact m 37,400
17 ABC 3c x 35mm2 7 compact m 48,700
18 ABC 3c x 50mm2 7 compact m 66,700
19 ABC 3c x 70mm2 19 compact m 93,300
20 ABC 3c x 95mm2 19 compact m 127,500
21 ABC 3c x 120mm2 19 compact m 159,300
22 ABC 3c x 150mm2 19 compact m 195,600
23 ABC 3c x 185mm2 37 compact m 248,100
24 ABC 3c x 240mm2 37 compact m 308,400
25 ABC 3c x 300mm2 37 compact m 384,000
CÁP NHÔM VẶN XOẮN 0.6/1KV AL/XLPE 4 RUỘT DẪN 
26 ABC 4c x 10mm2 7 compact m 24,400
27 ABC 4c x 11mm2 7 compact m 25,900
28 ABC 4c x 16mm2 7 compact m 34,300
29 ABC 4c x 25mm2 7 compact m 49,400
30 ABC 4c x 35mm2 7 compact m 65,000
31 ABC 4c x 50mm2 7 compact m 88,800
32 ABC 4c x 70mm2 19 compact m 124,400
33 ABC 4c x 95mm2 19 compact m 170,000
34 ABC 4c x 120mm2 19 compact m 211,500
35 ABC 4c x 150mm2 19 compact m 259,800
36 ABC 4c x 185mm2 37 compact m 327,000
37 ABC 4c x 240mm2 37 compact m 406,400
38 ABC 4c x 300mm2 37 compact m 506,000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *