Bảng Giá Cáp Điện Trung Thế CADI GOLD Mới Nhất 2026

Trong hệ thống truyền tải và phân phối điện, việc lựa chọn cáp trung thế đạt chuẩn chất lượng không chỉ quyết định đến sự an toàn vận hành mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư tổng thể của dự án. Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thiết bị Điện Hàn Quốc, thương hiệu cáp điện CADI GOLD đang trở thành giải pháp hàng đầu được các nhà thầu lựa chọn nhờ ưu thế vượt trội về công nghệ liên kết ngang XLPE hiện đại.

Bài viết này sẽ cập nhật bảng giá cáp điện trung thế CADI GOLD mới nhất, phân tích chi tiết kết cấu kỹ thuật và cung cấp giải pháp tối ưu chi phí vật tư cho công trình của bạn.

1. Cáp trung thế CADI GOLD là gì? Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng

Cáp điện trung thế CADI GOLD được thiết kế chuyên dụng để truyền tải dòng điện có cấp điện áp danh định từ 1kV đến 36kV (phổ biến nhất tại Việt Nam là các lưới điện 22kV và 35kV ).

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Hưng Yên, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam:

  • TCVN 5935-2 / IEC 60502-2: Tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về cáp điện lực cách điện đúc bọc định mức từ 6kV đến 30kV.
  • IEC 60332: Tiêu chuẩn về khả năng chậm cháy của vỏ bọc.

Kết cấu kỹ thuật cốt lõi của cáp CADI GOLD:

  1. Ruột dẫn (Conductor): Bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al) độ tinh chất cao, bện tròn ép chặt (Compact) giúp tăng hiệu suất truyền tải dòng điện và giảm tổn thất điện năng.
  2. Lớp cách điện XLPE (Cross-linked Polyethylene): Đây là điểm nâng cấp đáng giá so với nhựa PVC thông thường. Cách điện XLPE cho phép ruột dẫn làm việc ở nhiệt độ tối đa lên tới 90°C (khi ngắn mạch có thể chịu tới 250°C), giúp tăng công suất tải dài hạn của đường dây từ 15% – 25%.
  3. Vỏ bọc bảo vệ: Nhựa PVC chậm cháy (FR-PVC) hoặc vật liệu ít khói không halogen (LSZH) tùy thuộc vào môi trường lắp đặt (đi ngầm, đi treo hoặc trong hào kỹ thuật).

2. Cập nhật bảng giá cáp điện trung thế Sunwon mới nhất (Tham khảo)

Dưới đây là báo giá tham khảo cho một số dòng sản phẩm cáp nhôm trung thế không vỏ bọc và bọc một lõi đang được ứng dụng rộng rãi tại các dự án lưới điện hiện nay.

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 2.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
SỐ SỢI ĐƯỜNG KÍNH SỢI
1 AXV 35-2.5 7 compact m 23,700
2 AXV 50-2.5 7 compact m 30,700
3 AXV 70-2.5 19 compact m 39,800
4 AXV 95-2.5 19 compact m 52,600
5 AXV 120-2.5 19 compact m 62,900
6 AXV 150-2.5 19 compact m 75,500
7 AXV 185-2.5 37 compact m 92,700
8 AXV 240-2.5 37 compact m 113,200
9 AXV 300-2.5 37 compact m 138,800
10 AXV 400-2.5 61 compact m 179,700
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV  – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 3.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
SỐ SỢI ĐƯỜNG KÍNH SỢI
1 AXV 35-3.5 7 compact m 27,300
2 AXV 50-3.5 7 compact m 34,500
3 AXV 70-3.5 19 compact m 44,000
4 AXV 95-3.5 19 compact m 57,300
5 AXV 120-3.5 19 compact m 67,900
6 AXV 150-3.5 19 compact m 81,600
7 AXV 185-3.5 37 compact m 98,400
8 AXV 240-3.5 37 compact m 119,400
9 AXV 300-3.5 37 compact m 145,500
10 AXV 400-3.5 61 compact m 187,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 4.3mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
SỐ SỢI ĐƯỜNG KÍNH SỢI
1 AXV 35-4.3 7 compact m 30,400
2 AXV 50-4.3 7 compact m 37,900
3 AXV 70-4.3 19 compact m 47,600
4 AXV 95-4.3 19 compact m 61,200
5 AXV 120-4.3 19 compact m 72,000
6 AXV 150-4.3 19 compact m 86,000
7 AXV 185-4.3 37 compact m 103,000
8 AXV 240-4.3 37 compact m 124,500
9 AXV 300-4.3 37 compact m 150,900
10 AXV 400-4.3 61 compact m 193,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – AL/XLPE/PVC ( Cách điện dày 5.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
SỐ SỢI ĐƯỜNG KÍNH SỢI
1 AXV 35-5.5 7 compact m 35,800
2 AXV 50-5.5 7 compact m 43,500
3 AXV 70-5.5 19 compact m 53,800
4 AXV 95-5.5 19 compact m 67,900
5 AXV 120-5.5 19 compact m 79,000
6 AXV 150-5.5 19 compact m 93,400
7 AXV 185-5.5 37 compact m 110,900
8 AXV 240-5.5 37 compact m 132,900
9 AXV 300-5.5 37 compact m 160,000
10 AXV 400-5.5 61 compact m 203,200

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 2.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASX 35/6.2-2.5 1 2.8 6 2.8 m 24,700
2 ASX 50/8.0-2.5 1 3.2 6 3.2 m 31,000
3 ASX 70/11-2.5 1 3.8 6 3.8 m 41,800
4 ASX 95/16-2.5 1 4.5 6 4.5 m 56,600
5 ASX 120/19-2.5 7 1.85 26 2.4 m 67,400
6 ASX 120/27-2.5 7 2.2 30 2.2 m 68,500
7 ASX 150/19-2.5 7 1.85 24 2.8 m 81,200
8 ASX 150/24-2.5 7 2.1 26 2.7 m 83,400
9 ASX 150/34-2.5 7 2.5 30 2.5 m 86,600
10 ASX 185/24-2.5 7 2.1 24 3.13 m 98,500
11 ASX 185/29-2.5 7 2.3 26 2.98 m 98,800
12 ASX 185/43-2.5 7 2.8 30 2.8 m 105,600
13 ASX 240/32-2.5 7 2.4 24 3.6 m 127,700
14 ASX 240/39-2.5 7 2.65 26 3.4 m 128,300
15 ASX 240/56-2.5 7 3.2 30 3.2 m 135,700

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 3.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASX 35/6.2-3.5 1 2.8 6 2.8 m 28,000
2 ASX 50/8.0-3.5 1 3.2 6 3.2 m 34,600
3 ASX 70/11-3.5 1 3.8 6 3.8 m 45,900
4 ASX 95/16-3.5 1 4.5 6 4.5 m 60,400
5 ASX 120/19-3.5 7 1.85 26 2.4 m 72,300
6 ASX 120/27-3.5 7 2.2 30 2.2 m 73,400
7 ASX 150/19-3.5 7 1.85 24 2.8 m 86,400
8 ASX 150/24-3.5 7 2.1 26 2.7 m 88,700
9 ASX 150/34-3.5 7 2.5 30 2.5 m 90,900
10 ASX 185/24-3.5 7 2.1 24 3.13 m 104,100
11 ASX 185/29-3.5 7 2.3 26 2.98 m 104,400
12 ASX 185/43-3.5 7 2.8 30 2.8 m 111,400
13 ASX 240/32-3.5 7 2.4 24 3.6 m 134,000
14 ASX 240/39-3.5 7 2.65 26 3.4 m 134,600
15 ASX 240/56-3.5 7 3.2 30 3.2 m 142,100
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE ( Cách điện dày 4.3mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASX 35/6.2-4.3 1 2.8 6 2.8 m 31,000
2 ASX 50/8.0-4.3 1 3.2 6 3.2 m 37,800
3 ASX 70/11-4.3 1 3.8 6 3.8 m 49,400
4 ASX 95/16-4.3 1 4.5 6 4.5 m 64,300
5 ASX 120/19-4.3 7 1.85 26 2.4 m 76,500
6 ASX 120/27-4.3 7 2.2 30 2.2 m 77,600
7 ASX 150/19-4.3 7 1.85 24 2.8 m 89,800
8 ASX 150/24-4.3 7 2.1 26 2.7 m 92,200
9 ASX 150/34-4.3 7 2.5 30 2.5 m 95,500
10 ASX 185/24-4.3 7 2.1 24 3.13 m 109,000
11 ASX 185/29-4.3 7 2.3 26 2.98 m 109,200
12 ASX 185/43-4.3 7 2.8 30 2.8 m 116,400
13 ASX 240/32-4.3 7 2.4 24 3.6 m 139,300
14 ASX 240/39-4.3 7 2.65 26 3.4 m 140,000
15 ASX 240/56-4.3 7 3.2 30 3.2 m 147,600

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ MÀN CHẮN, CÁCH ĐIỆN XLPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE (Cách điện dày 5.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASX 35/6.2-5.5 1 2.8 6 2.8 m 36,100
2 ASX 50/8.0-5.5 1 3.2 6 3.2 m 43,300
3 ASX 70/11-5.5 1 3.8 6 3.8 m 55,400
4 ASX 95/16-5.5 1 4.5 6 4.5 m 70,700
5 ASX 120/19-5.5 7 1.85 26 2.4 m 83,400
6 ASX 120/27-5.5 7 2.2 30 2.2 m 84,600
7 ASX 150/19-5.5 7 1.85 24 2.8 m 97,000
8 ASX 150/24-5.5 7 2.1 26 2.7 m 99,500
9 ASX 150/34-5.5 7 2.5 30 2.5 m 102,900
10 ASX 185/24-5.5 7 2.1 24 3.13 m 116,800
11 ASX 185/29-5.5 7 2.3 26 2.98 m 117,000
12 ASX 185/43-5.5 7 2.8 30 2.8 m 124,400
13 ASX 240/32-5.5 7 2.4 24 3.6 m 147,900
14 ASX 240/39-5.5 7 2.65 26 3.4 m 148,700
15 ASX 240/56-5.5 7 3.2 30 3.2 m 156,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP,CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE ( Cách điện dày 2.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXH 35/6.2-2.5 1 2.8 6 2.8 m 39,200
2 ASXH 50/8.0-2.5 1 3.2 6 3.2 m 45,900
3 ASXH 70/11-2.5 1 3.8 6 3.8 m 59,000
4 ASXH 95/16-2.5 1 4.5 6 4.5 m 75,600
5 ASXH 120/19-2.5 7 1.85 26 2.4 m 87,000
6 ASXH 120/27-2.5 7 2.2 30 2.2 m 88,300
7 ASXH 150/19-2.5 7 1.85 24 2.8 m 102,700
8 ASXH 150/24-2.5 7 2.1 26 2.7 m 105,300
9 ASXH 150/34-2.5 7 2.5 30 2.5 m 107,500
10 ASXH 185/24-2.5 7 2.1 24 3.13 m 123,000
11 ASXH 185/29-2.5 7 2.3 26 2.98 m 123,200
12 ASXH 185/43-2.5 7 2.8 30 2.8 m 129,300
13 ASXH 240/32-2.5 7 2.4 24 3.6 m 154,700
14 ASXH 240/39-2.5 7 2.65 26 3.4 m 155,600
15 ASXH 240/56-2.5 7 3.2 30 3.2 m 161,500
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 3.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXH 35/6.2-3.5 1 2.8 6 2.8 m 44,200
2 ASXH 50/8.0-3.5 1 3.2 6 3.2 m 51,000
3 ASXH 70/11-3.5 1 3.8 6 3.8 m 64,700
4 ASXH 95/16-3.5 1 4.5 6 4.5 m 81,700
5 ASXH 120/19-3.5 7 1.85 26 2.4 m 93,300
6 ASXH 120/27-3.5 7 2.2 30 2.2 m 94,600
7 ASXH 150/19-3.5 7 1.85 24 2.8 m 109,400
8 ASXH 150/24-3.5 7 2.1 26 2.7 m 112,100
9 ASXH 150/34-3.5 7 2.5 30 2.5 m 114,300
10 ASXH 185/24-3.5 7 2.1 24 3.13 m 130,100
11 ASXH 185/29-3.5 7 2.3 26 2.98 m 130,300
12 ASXH 185/43-3.5 7 2.8 30 2.8 m 136,600
13 ASXH 240/32-3.5 7 2.4 24 3.6 m 162,500
14 ASXH 240/39-3.5 7 2.65 26 3.4 m 163,400
15 ASXH 240/56-3.5 7 3.2 30 3.2 m 169,300

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP,  CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 4.3mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXH 35/6.2-4.3 1 2.8 6 2.8 m 48,600
2 ASXH 50/8.0-4.3 1 3.2 6 3.2 m 55,600
3 ASXH 70/11-4.3 1 3.8 6 3.8 m 69,500
4 ASXH 95/16-4.3 1 4.5 6 4.5 m 86,900
5 ASXH 120/19-4.3 7 1.85 26 2.4 m 98,700
6 ASXH 120/27-4.3 7 2.2 30 2.2 m 100,100
7 ASXH 150/19-4.3 7 1.85 24 2.8 m 115,100
8 ASXH 150/24-4.3 7 2.1 26 2.7 m 117,800
9 ASXH 150/34-4.3 7 2.5 30 2.5 m 120,100
10 ASXH 185/24-4.3 7 2.1 24 3.13 m 136,200
11 ASXH 185/29-4.3 7 2.3 26 2.98 m 136,400
12 ASXH 185/43-4.3 7 2.8 30 2.8 m 142,700
13 ASXH 240/32-4.3 7 2.4 24 3.6 m 169,000
14 ASXH 240/39-4.3 7 2.65 26 3.4 m 170,100
15 ASXH 240/56-4.3 7 3.2 30 3.2 m 175,900
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 5.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXH 35/6.2-5.5 1 2.8 6 2.8 m 55,800
2 ASXH 50/8.0-5.5 1 3.2 6 3.2 m 62,900
3 ASXH 70/11-5.5 1 3.8 6 3.8 m 78,400
4 ASXH 95/16-5.5 1 4.5 6 4.5 m 95,300
5 ASXH 120/19-5.5 7 1.85 26 2.4 m 107,400
6 ASXH 120/27-5.5 7 2.2 30 2.2 m 108,800
7 ASXH 150/19-5.5 7 1.85 24 2.8 m 124,200
8 ASXH 150/24-5.5 7 2.1 26 2.7 m 127,100
9 ASXH 150/34-5.5 7 2.5 30 2.5 m 129,300
10 ASXH 185/24-5.5 7 2.1 24 3.13 m 145,900
11 ASXH 185/29-5.5 7 2.3 26 2.98 m 146,100
12 ASXH 185/43-5.5 7 2.8 30 2.8 m 152,400
13 ASXH 240/32-5.5 7 2.4 24 3.6 m 179,400
14 ASXH 240/39-5.5 7 2.65 26 3.4 m 180,600
15 ASXH 240/56-5.5 7 3.2 30 3.2 m 186,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC HDPE, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/HDPE (Cách điện dày 8.0mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXH 35/6.2-8.0 1 2.8 6 2.8 m 73,200
2 ASXH 50/8.0-8.0 1 3.2 6 3.2 m 80,600
3 ASXH 70/11-8.0 1 3.8 6 3.8 m 97,400
4 ASXH 95/16-8.0 1 4.5 6 4.5 m 115,200
5 ASXH 120/19-8.0 7 1.85 26 2.4 m 127,600
6 ASXH 120/27-8.0 7 2.2 30 2.2 m 129,300
7 ASXH 150/19-8.0 7 1.85 24 2.8 m 145,400
8 ASXH 150/24-8.0 7 2.1 26 2.7 m 148,500
9 ASXH 150/34-8.0 7 2.5 30 2.5 m 150,700
10 ASXH 185/24-8.0 7 2.1 24 3.13 m 168,300
11 ASXH 185/29-8.0 7 2.3 26 2.98 m 168,400
12 ASXH 185/43-8.0 7 2.8 30 2.8 m 174,900
13 ASXH 240/32-8.0 7 2.4 24 3.6 m 203,200
14 ASXH 240/39-8.0 7 2.65 26 3.4 m 204,600
15 ASXH 240/56-8.0 7 3.2 30 3.2 m 210,400

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 2.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXV 35/6.2-2.5 1 2.8 6 2.8 m 29,300
2 ASXV 50/8.0-2.5 1 3.2 6 3.2 m 35,700
3 ASXV 70/11-2.5 1 3.8 6 3.8 m 47,200
4 ASXV 95/16-2.5 1 4.5 6 4.5 m 62,400
5 ASXV 120/19-2.5 7 1.85 26 2.4 m 74,500
6 ASXV 120/27-2.5 7 2.2 30 2.2 m 75,600
7 ASXV 150/19-2.5 7 1.85 24 2.8 m 88,300
8 ASXV 150/24-2.5 7 2.1 26 2.7 m 90,600
9 ASXV 150/34-2.5 7 2.5 30 2.5 m 93,900
10 ASXV 185/24-2.5 7 2.1 24 3.13 m 107,900
11 ASXV 185/29-2.5 7 2.3 26 2.98 m 108,200
12 ASXV 185/43-2.5 7 2.8 30 2.8 m 115,300
13 ASXV 240/32-2.5 7 2.4 24 3.6 m 138,900
14 ASXV 240/39-2.5 7 2.65 26 3.4 m 139,600
15 ASXV 240/56-2.5 7 3.2 30 3.2 m 147,200
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 24KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 3.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXV 35/6.2-3.5 1 2.8 6 2.8 m 33,200
2 ASXV 50/8.0-3.5 1 3.2 6 3.2 m 40,000
3 ASXV 70/11-3.5 1 3.8 6 3.8 m 51,900
4 ASXV 95/16-3.5 1 4.5 6 4.5 m 67,500
5 ASXV 120/19-3.5 7 1.85 26 2.4 m 80,000
6 ASXV 120/27-3.5 7 2.2 30 2.2 m 81,200
7 ASXV 150/19-3.5 7 1.85 24 2.8 m 94,100
8 ASXV 150/24-3.5 7 2.1 26 2.7 m 96,500
9 ASXV 150/34-3.5 7 2.5 30 2.5 m 99,900
10 ASXV 185/24-3.5 7 2.1 24 3.13 m 114,300
11 ASXV 185/29-3.5 7 2.3 26 2.98 m 114,500
12 ASXV 185/43-3.5 7 2.8 30 2.8 m 212,900
13 ASXV 240/32-3.5 7 2.4 24 3.6 m 145,900
14 ASXV 240/39-3.5 7 2.65 26 3.4 m 146,700
15 ASXV 240/56-3.5 7 3.2 30 3.2 m 154,400
CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 4.3mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXV 35/6.2-4.3 1 2.8 6 2.8 m 36,500
2 ASXV 50/8.0-4.3 1 3.2 6 3.2 m 43,700
3 ASXV 70/11-4.3 1 3.8 6 3.8 m 55,900
4 ASXV 95/16-4.3 1 4.5 6 4.5 m 71,900
5 ASXV 120/19-4.3 7 1.85 26 2.4 m 84,700
6 ASXV 120/27-4.3 7 2.2 30 2.2 m 86,000
7 ASXV 150/19-4.3 7 1.85 24 2.8 m 99,100
8 ASXV 150/24-4.3 7 2.1 26 2.7 m 101,600
9 ASXV 150/34-4.3 7 2.5 30 2.5 m 105,000
10 ASXV 185/24-4.3 7 2.1 24 3.13 m 119,700
11 ASXV 185/29-4.3 7 2.3 26 2.98 m 119,900
12 ASXV 185/43-4.3 7 2.8 30 2.8 m 127,400
13 ASXV 240/32-4.3 7 2.4 24 3.6 m 151,900
14 ASXV 240/39-4.3 7 2.65 26 3.4 m 152,700
15 ASXV 240/56-4.3 7 3.2 30 3.2 m 160,500

 

CÁP TRUNG THẾ BỌC CÁCH ĐIỆN BÁN PHẦN DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG, RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, KHÔNG CÓ CHỐNG THẤM, KHÔNG CÓ LỚP BÁN DẪN RUỘT DẪN, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ NGOÀI BỌC PVC, DÙNG CHO ĐIỆN ÁP ĐẾN 35KV – FE/AL/XLPE/PVC (Cách điện dày 5.5mm)
STT TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH ĐVT ĐƠN GIÁ
PHẦN THÉP PHẦN NHÔM
SỐ SỢI ĐK SỢI SỐ SỢI ĐK SỢI
1 ASXV 35/6.2-5.5 1 2.8 6 2.8 m 42,300
2 ASXV 50/8.0-5.5 1 3.2 6 3.2 m 49,800
3 ASXV 70/11-5.5 1 3.8 6 3.8 m 62,600
4 ASXV 95/16-5.5 1 4.5 6 4.5 m 79,100
5 ASXV 120/19-5.5 7 1.85 26 2.4 m 92,400
6 ASXV 120/27-5.5 7 2.2 30 2.2 m 93,700
7 ASXV 150/19-5.5 7 1.85 24 2.8 m 108,500
8 ASXV 150/24-5.5 7 2.1 26 2.7 m 111,100
9 ASXV 150/34-5.5 7 2.5 30 2.5 m 113,300
10 ASXV 185/24-5.5 7 2.1 24 3.13 m 128,400
11 ASXV 185/29-5.5 7 2.3 26 2.98 m 128,600
12 ASXV 185/43-5.5 7 2.8 30 2.8 m 136,300
13 ASXV 240/32-5.5 7 2.4 24 3.6 m 161,400
14 ASXV 240/39-5.5 7 2.65 26 3.4 m 162,300
15 ASXV 240/56-5.5 7 3.2 30 3.2 m 170,200

Lưu ý quan trọng dành cho nhà thầu: Do giá nguyên vật liệu đầu vào (đồng, nhôm, hạt nhựa XLPE) biến động liên tục theo sàn giao dịch kim loại thế giới LME, bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm phát hành. Để nhận catalogue và bảng giá chiết khấu dự án thực tế quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp trên nút báo giá qua điện thoại.

3. Tại sao nhà thầu nên chọn cáp trung thế Sunwon cho công trình?

Thay vì sử dụng các dòng cáp cách điện PVC truyền thống, việc chuyển hướng sang cáp trung thế cách điện XLPE của Sunwon mang lại những giá trị kinh tế và kỹ thuật vượt trội:

  • Tổn thất điện môi cực thấp: Hệ số tổn thất điện môi của cáp XLPE Sunwon chỉ ở mức 0.001 (trong khi PVC là 0.008), giúp giảm thiểu hao hụt điện năng tối đa trên đường dây truyền tải dài.
  • Bán kính uốn cong nhỏ: Giúp đội ngũ thi công dễ dàng luồn ống, bo góc trong các không gian chật hẹp như hào kỹ thuật hoặc tủ trung thế (Switchgear).
  • Độ bền cơ học tốt hơn: Ít bị móp méo, trầy xước trong quá trình kéo cáp, hạ ngầm, giảm thiểu rủi ro phóng điện dòng rò sau khi nghiệm thu đóng điện.
  • Chính sách bán hàng tốt: Sunwon có những chính sách ưu đãi hỗ trợ rất tốt cho các khách hàng cũng như chế độ bảo hành lâu dài.

4. Mua cáp trung thế Sunwon chính hãng ở đâu giá tốt nhất?

Để đảm bảo quyền lợi về chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa biên độ lợi nhuận cho dự án, các chủ đầu tư và đơn vị thầu cơ điện (M&E) nên liên hệ trực tiếp đến phòng giao dịch của SUNWON ,quý khách hàng sẽ được cam kết:

  • Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ), biên bản thử nghiệm định hình (Type test) từ nhà máy.
  • Chính sách chiết khấu thương mại hấp dẫn nhất thị trường cho các đơn hàng số lượng lớn, đơn hàng dự án phân phối điện lực.
  • Hỗ trợ vận chuyển vật tư trực tiếp đến chân công trình trên toàn quốc.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *